UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1579/BC-SXD Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 6 năm 2021
           
  BÁO CÁO                                                                                                                            
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ  6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
           
TT Tên tiêu chí Sở Xây dựng
I A- Thông tin chung về đơn vị 
1 Tên đơn vị Sở Xây dựng
2 Họ tên Giám đốc: Trần Xuân Tiến
3 Họ tên Lãnh đạo phục trách CNTT - CIO Phạm Văn Tình
4 Số điện thoại và Email Lãnh đạo CIO 0913312364, vantinh.sxd@hatinh.gov.vn
5 Số cán bộ chuyên trách CNTT 3
6 Họ tên cán bộ chuyên trách CNTT 1: Nguyễn Hữu Trung
7 Số điện thoại và Email cán bộ chuyên trách CNTT 1 0948557568, nguyentrung.sxd@hatinh.gov.vn
8 Danh sách cán bộ chuyên trách CNTT còn lại Nguyễn Mạnh Cường - Viện QHKT, Nguyễn Hữu Thọ - TTKĐ
9 Số cán bộ công chức: 35
10 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc 2
11 Tổng số CBCCVC tại các đơn vị sự nghiệp: 21
12 Địa chỉ Cổng TTĐT: https://soxaydung.hatinh.gov.vn
13 Số TTHC: 39
14 Số phòng chuyên môn 3
II B- Về cơ sở hạ tầng thông tin
1 Số lượng máy tính để bàn (PC) tại đơn vị: 34
2 Số lượng máy tính xách tay (laptop) 6
3 Số lượng máy chủ (Server) 2
4 Kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng Không
5 Số đường kết nối Internet băng rộng FTTH - cáp quang 1
6 Số đường kết nối Internet riêng - Leased Line 1
7 Tổng băng thông kết nối Internet 1
8 Số lượng máy in 31
9 Số lượng máy Scan đang hoạt động 2
10 Số lượng máy Scan bị hỏng từ 1-3 tháng/ năm 0
11 Số CSDL chuyên ngành đang sử dụng Gồm 5 phần mềm: 1. Phần mềm quản trị thông tin Quy hoạch Xây dựng và Quy hoạch Đô thị Việt Nam; 2.Phần mềm quản lý thi sát hạch cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng cho cá nhân; 3. Phần mềm công khai năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân; 4. Phần mềm báo cáo thống kê ngành Xây dựng; 5. Phần mềm báo cáo thông kế công tác quản lý VLXD.
12 Tổng số máy tính để bàn (PC) trong đơn vị sự nghiệp trực thuộc 27
13 Tổng số máy tính xách tay (laptop) tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc 22
14 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc có sử dụng máy Scan (Đang hoạt động tốt) 2
15 Tổng số đơn vị sự nghiệp trực thuộc có mạn LAN và kết nối Internet băng rộng 2
16 Màn hình cỡ lớn (>= 50inch) hoặc bảng LED điện tử hiển thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo Có: 02 Màn hình Samsung TV Led 55 inch, Full HD, Smart TV (Phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và hiển thị lịch công tác hàng ngày, tuần của cơ quan).
17 Hệ thống Camera giám sát an ninh  Có: Hệ thống camera Dahua 2.0 (Hệ thống camera giám sát an ninh của cơ quan gồm 8 mắt phục công tác giám sát an ninh trong, ngoài trụ sở và bảo vệ tài sản trong cơ quan).
18 Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập trái phép, bảo vệ an toàn mạng LAN
19 Phòng họp trực tuyến Không
20 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc có CSDL quản lý chuyên ngành Gồm có: Phần mềm về thiết kế và kiến trúc; Phần mềm về tính kết cấu, dự toán.
III C- Về nhân lực CNTT
1 Số cán bộ chuyên trách CNTT có trình độ thạc sỹ trở lên về chuyên ngành CNTT 0
2 Số cán bộ chuyên trách CNTT có trình độ đại học chuyên ngành CNTT 1
3 Số cán bộ chuyên trách CNTT được hưởng chính sách theo Nghị quyết 93/2014/NQ-HĐND của tỉnh 0
4 số cán bộ chuyên trách CNTT có một trong số chứng chỉ nghiệp vụ lập, quản lý,giám sát DA CNTT theo NĐ 102/2009/NĐ-CP 0
5 Số cán bộ công chức đã qua đào tạo và cấp chứng chỉ theo thông tư số 03 /2014/TT-BTTTT trở lên (không tính CB CTr CNTT) 34
6 Số lượt tập huấn chuyên sâu cho cán bộ chuyên trách CNTT trong năm 2
7 Số lượt tập huấn nâng cao kỹ năng ứng dụng CNTT cho cán bộ công chức trong năm 2
8 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc có cán bộ chuyên trách CNTT 2
9 Tổng số cán bộ chuyên trách CNTT tại đơn vị sự nghiệp trực thuộc  2
10 Tổng số cán bộ chuyên trách CNTT tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc có trình độ đại học trở lên về CNTT 0
11 Tổng số CBCCVC tại các đơn vị trực thuộc thành thạo kỹ năng sử dụng máy tính 100%
12 Số lượt tập huấn chuyên sâu cho cán bộ chuyên trách CNTT tại các đơn vị sự nghiệp 2
13 Tổng số lượt tập huấn kỹ năng CNTT cho CBCCVC tại các đơn vị sự nghiệp trong năm 2
IV D- Về môi trường chính sách
1 Quyết định bổ nhiệm/ phân công Lãnh đạo phụ trách CNTT-CIO Có (Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 12/11/2020).
2 Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT Có (Quyết định số 96/QĐ-SXD ngày 30/10/2018).
3 Ban hành kế hoạch CNTT năm Có (Kế hoạch số 3213/KH-SXD ngày 13/11/2020).
4 Ban hành văn bản quy định về tổ chức ứng dụng các hệ thống thông tin và bảo đảm an toàn an ninh thông tin nội bộ; quy định về gửi nhận văn bản điện tử, ứng dụng chữ ký số Có (Quyết định số 31/QĐ-SXD ngày 30/3/2021).
5 Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng/ trang TTĐT Có (Quyết định số 158/QĐ-SXD ngày 12/11/2020; Quyết định số 159/QĐ-SXD ngày 12/11/2020).
6 Ban hành kế hoạch/ văn bản chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến, quán triệt văn bản Trung ương và của tỉnh về chính sách và thành quả ứng dụng, phát triển CNTT Có (Kế hoạch số 469/KH-SXD ngày 20/4/2016; Kế hoạch số 379/KH-SXD 13/3/2017; Kế hoạch số 950/KH-SXD ngày 07/5/2019).
7 Chi trả chế độ nhuận bút cho cán bộ viết bài trên Cổng / trang TTĐT  Có (Quyết định số 26/QĐ-SXD ngày 29/3/2021; Quyết định số 158/QĐ-SXD ngày 12/11/2020).
8 Thực hiện chi trả đầy đủ chế độ đặc thù cho cán bộ chuyển trách CNTT theo NQ 93/2014/NQ-HĐND và QĐ 60/2014/QĐ-UBND Không
9 Báo cáo kết quả tổ chức ứng dụng CNTT 6 tháng 1
10 Báo cáo kết quả tổ chức ứng dụng CNTT cuối năm 1
11 Tổng kinh phí chi cho CNTT trong năm (Triệu đồng) 45
V E- về mức độ "Hiện diện"
1 Cổng/ Trang thông tin điện tử Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn)
2 Thông tin về lịch sử phát triển, truyền thống văn hóa của đơn vị Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/pages/2012/Lich-su-nganh-xay-dung-Ha-Tinh-638066.aspx)
3 Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/pages/2020-03-04/Co-cau-to-chuc9mcxi8yv9ulx.aspx; https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/Don-vi-truc-thuoc.aspx)
4 Thông tin về lãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc  Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/pages/2020-03-04/Co-cau-to-chuc9mcxi8yv9ulx.aspx; https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/Don-vi-truc-thuoc.aspx)
5 Thông tin giao dịch chính thức  Có (CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ XÂY DỰNG TỈNH HÀ TĨNH Địa chỉ: Số 14 Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 084-0239 3855526, Fax: 0329 3856102, Email:soxaydung@hatinh.gov.vn)
6 Số lượng Kế hoạch/ lịch công tác hàng tháng 277 (lịch công tác trong 6 tháng)
7 Số Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng 191 (ý kiến chỉ đạo, điều hành trên phần mềm văn bản chỉ đạo điều hành và HSCV)
8 Thông tin về khen thưởng, xử phạt đối với các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp trên địa bàn Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/Thong-tin-khen-thuong-doanh-nghiep-ca-nhan.aspx)
9 Số bài tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung 85
10 Số bài tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động 7
11 Số bài tuyên truyền về VB QPPL, chính sách mới thuộc ngành 14
12 Số bài tuyên truyền về an toàn vệ sinh thực phẩm/ trật tự đô thị/ an ninh thông tin/ khoa học công nghệ mới/ an toàn giao thông/ dịch bệnh/ mùa vụ/ sản xuất kinh doanh/phát triển đô thị/chính sách dân số/quản lý CCVC/an toàn giao thông/phát triển văn hóa, nghệ thuật, du lịch/hoạt động ngoại giao, đối ngoại/…(theo từng ngành) 7
13 Số bài tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển 5
14 Số bài tuyên truyền về chính sách, ưu đãi, cơ hội đầu tư 4
15 Thông tin Quy hoạch/ chiến lược/ kế hoạch phát triển KTXH dài hạn của địa phương, kế hoạch sử dụng đất Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/Chuong-trinh-ke-hoach.aspx; http://quyhoach.xaydung.gov.vn/vn/Pages/DSQuyHoach.aspx?tID=28)
16 Chính sách ưu đãi, mời thầu Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/Thong-tin-mua-sam-dau-thau.aspx)
17 Danh sách VB QPPL (Số ký hiệu, trích yếu, ngày ban hành, cơ quan ban hành, file đính kèm) Có (1. Thông tư số 04/2020/TT-BXD ngày 30/12/2020 của Bộ Xây dựng; 2. Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh; 3. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ; 4. Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 26/03/2021 của Thủ tướng Chính phủ; 5. Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 13/05/2021 của UBND tỉnh).
18 Liên kết CSDL văn bản QPPL cấp tỉnh và trung ương
19 Danh mục dự án đang đầu tư và đã hoàn thành đưa vào sử dụng trong năm Không
20 Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư Có (Dự án xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Dự án xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh).
21 Số lượng DVC TT mức độ 1 và 2 39
22 Số lượng DVC TT mức độ 3 15
23 Số lượng DVC TT mức độ 4 2
24 Thông tin về sáng kiến kinh nghiệm, chương trình, đề tài khoa học hàng năm (mã số, Tên, cấp quản lý, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện,..) Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/qy7w5mThong-tin-ve-nghien-cuu-khoa-hoc.aspx).
25 Kết quả các chương trình, đề tài sau khi nghiệm thu và đưa vào ứng dụng (báo cáo tổng hợp, kết quả áp dụng) Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/KenhTin/qy7w5mThong-tin-ve-nghien-cuu-khoa-hoc.aspx).
26 Báo cáo chỉ tiêu ngành hàng quý 12
27 Báo cáo ngành cuối năm
28 Chuyên mục Ý kiến góp ý/ Hỏi đáp Có (https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/Home/hoi-dap/default.aspx; https://soxaydung.hatinh.gov.vn/portal/Home/gop-y-vb/default.aspx).
29 Chức năng hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin
VI F- Về mức độ "Tương tác"
1 Ứng dụng phần mềm Hệ thống Quản lý Văn bản và Điều hành Có (https://hscvsxd.hatinh.gov.vn)
2 Số cán bộ công chức được cấp phát tài khoản và sử dụng thường xuyên phần mềm QLVB&ĐH 35
3 Số văn bản đến được số hóa và quản lý trong Hệ thống QLVB&ĐH  4,662
4 Số văn bản đi được số hóa và quản lý trong Hệ thống QLVB&ĐH  1,430
5 Tổng số văn bản đến trong năm 4,662
6 Tổng số văn bản đi trong năm 1,430
7 Số văn bản đến được Lãnh đạo duyệt và chỉ đạo trực tuyến trên Hệ thống QLVB&ĐH 4,662
8 Số văn bản đi được Lãnh đạo xét duyệt trong Hệ thống QLVB&ĐH 1,430
9 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc sử dụng Hệ thống QLVB&ĐH 2
10 Số cán bộ viên chức tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc được cấp phát tài khoản sử dụng Hệ thống QLVB&ĐH 21
11 Số văn bản đi được ký số bằng chữ ký số cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng 1,430
12 Số đơn vị sự nghiệp trực thuộc được cấp phát và sử dụng chữ ký số 2
13 Số cán bộ công chức được cấp hộp thư điện tử chuyên dùng của cơ quan nhà nước và thường xuyên sử dụng vào mục đích công vụ 34
14 Số hồ sơ TTHC quản lý trong phần mềm một cửa 972
15 Số hồ sơ được tiếp nhận qua dịch vụ Bưu điện 12
16 Số hồ sơ được tiếp nhận và giải quyết đúng hạn 917 (còn 55 HS đang giải quyết chưa đến hạn).
17 Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận có thời hạn thụ lý trong năm 972
18 Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công
19 Phần mềm quản lý cán bộ công chức
20 Số phần mềm quản lý nghiệp vụ chuyên ngành 10
21 Danh sách phần mềm quản lý nghiệp vụ chuyên ngành 1.Phần mềm quản lý thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân; 2.Phần mềm công khai năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân; 3. Phần mềm quản lý kế toán; 4. Phần mềm kê khai thuế; 5. Phần mềm tính dự toán công trình. 6. Phần mềm báo cáo thống kê ngành Xây dựng. 7. Phần mềm chạy kết cấu công trình. 8. Phần mềm thiết kế công trình: Autocad, 3Dmax...; 9. Phần mềm báo cáo thông kế công tác quản lý VLXD; 10. Phần mềm cập nhật thông tin về dữ liệu quy hoạch trên địa bàn tỉnh.
VII G- Về mức độ "Giao dịch"
1 Số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3 61
2 Số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4 0
3 Số ý kiến của các tổ chức, cá nhân được trả lời trên Cổng,Trang TTĐT 0
4 Số hồ sơ tiếp nhận qua DVC TT mức độ 3 và 4 trả đúng hạn 61
5 Tổng số ý kiến phản ánh của các tổ chức, cá nhân gửi đến băng mọi hình thức 0
VIII H- Về mức độ "Chuyển đổi"
1 Ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng chung Có (các quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo các mẫu tờ đơn, tờ khai… điện tử).
2 Ứng dụng quản lý người dùng và đăng nhập một lần cho tất cả các phần mềm ứng dụng (1 cửa, DVC TT, QLHSCV&ĐHTN, email, dữ liệu VBQPPL và các ứng dụng chuyên ngành khác….) Có (Tài khoản và mật khẩu đăng nhập; Khóa và chữ ký số)
3 hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp huyện 0
           
    KT. GIÁM ĐỐC

Nơi nhận:
- UBND tỉnh(b/c);                                                                    - Sở TT&TT;

- Lãnh đạo Sở;
- Lưu: VT, CNTT.

PHÓ GIÁM ĐỐC
       
       
       
           
    Phạm Văn Tình

Tệp đính kèm


Đánh giá:

lượt đánh giá: , trung bình:



 Bình luận


Mã xác thực không đúng.
    °
     Liên kết website
    Thống kê: 619.417
    Online: 29